ÔN TẬP ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI, ĐO KHỐI LƯỢNG, ĐO DIỆN TÍCH

NGUỒN HỌC LIỆU MỞ MÔN TOÁN 5

PHẦN : ÔN TẬP ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI, ĐO KHỐI LƯỢNG, ĐO DIỆN TÍCH

I MỤC TIÊU :

  • Giúp HS nắm chắc về bảng đơn vị đo độ dài, khối lượng và diện tích.
  • HS nắm chắc về mối quan hệ  giữa 2 đơn vị đo độ dài, khối lượng và diện tích liền kề.
  • Biết đổi các đơn vị  đo độ dài, khối lượng và diện tích từ lớn sang bé và ngược lại.
  • RÈn kĩ năng đổi đơn vị đođộ dài, khối lượng và diện tích.

II. ÔN TẬP KIẾN THỨC :

 1 . Đơn vị đo độ dài

- Đọc các đơn vị đo độ dài từ lớn đến bé.

- Mối quan hệ : Hai đơn vị đo độ dài liền kề :

    + Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé ?

+ Đơn vị bé bằng 1 phần bao nhiêu đơn vị lớn ?

  • Mỗi đơn vị đo độ dài ứng với mấy chữ số ?

2 .  Đơn vị đo khối lượng

- Đọc các đơn vị đo khối lượng từ lớn đến bé.

- Mối quan hệ : Hai đơn vị đo khối lượng liền kề :

    + Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé ?

+ Đơn vị bé bằng 1 phần bao nhiêu đơn vị lớn ?

  • Mỗi đơn vị đo khối lượng ứng với mấy chữ số ?

3. Đơn vị đo diện tích

- Đọc các đơn vị đo diện tích từ lớn đến bé.

- Mối quan hệ : Hai đơn vị đo diện tích liền kề :

    + Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé ?

+ Đơn vị bé bằng 1 phần bao nhiêu đơn vị lớn ?

  • Mỗi đơn vị đo diện tích ứng với mấy chữ số ?
  • 1ha = ......... dam2                              1km2 = ......... ha
  • 1ha = ......... m2                                                 1ha = ......... km2

III . BÀI TẬP ỨNG DỤNG

1 Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm :

    5 m 25 cm = ............... cm                       3256 m = ........ km ........m

 

   11g =  ........ kg                                         7365 g = ........ kg ....... g        

  2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

    2 cm2   = ......    mm 2                               3m495 cm 2     = ........ cm 2

   15000 hm2 =  .......    km2                        36160 m2             =  ...... hm2  .....  m2

3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

                                  5 m2 6 dm2   = ............. dm2

   Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :

  1. 56                         B. 560                       C, 506               D . 5600

4. Điền dấu > ; < ; =  vào chỗ chấm :

           3 kg 55 g ....    3550 g

           4 km 44dam ....    44 hm 4 dam

           5 m2  42 dm2...  505 dm2

5. Một khu rừng hình chữ nhật có chu vi là 5 km 60 dam . Chiều dài hơn chiều rộng 800m .

  a. Tính diện tích  khu rừng đó ra  mét vuông ; ra héc – ta .

  b.  Biết răng 1/3 diện tích khu rừng được trồng cây mới. Tính diện tích trồng cây mới của khu rừng đó là bao nhiêu héc -ta ?

 

IV . ĐÁP ÁN

 

1 Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm :

    5 m 25 cm = 525 cm                       3256 m = 3 km 256 m 

 

   11g =  0,011kg                                         7365 g = 7 kg 365 g        

  2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

    2 cm2   =  200   mm 2                               3m495 cm 2     = 30495 cm 2

   15000 hm2 = 150  km236160 m2             = 3 hm26160 m2

3. Khoanh vào chữ  C

 

4. Điền dấu > ; < ; =  vào chỗ chấm :

           3 kg 55 g < 3550 g

           4 km 44dam   = 44 hm 4 dam

           5 m2  42 dm2>505 dm2

 

5 .                                                 Bài giải

                             Đổi : 5km 60 dam  = 5600 m

 

                             Nửa chu vi khu rừng đó là :

 

                                5600 ; 2 =    2800 ( m)

 

                            Chiều dài khu rừng đó là  :

 

                            ( 2800 + 800 ) : 2    = 1800 ( m)

 

                           Chiêu rộng khu rừng đó là :

 

                               1800 – 800 = 1000 ( m)

 

                           Diện tích  khu rừng đó là :

                              1800 x 1000 = 18 00000 ( m 2)

                                                   = 180 ha

 

Diện tích tròng cây mới của khu rừng đó là :

 

                               180 x   1/3 = 60 ( ha)

 

                                Đáp số a, 1800000 m2 ; 180 ha

 

                                              b.   60 ha

Bài viết liên quan